Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7445158823453_09c0165be0b2c0cba89b95f0f57ec47a.jpg Z7445056062033_8432adf36359df280b4ad702e07326ae.jpg D.jpg Nhi.jpg Ba.jpg C.jpg 0.jpg 55.jpg 66.jpg 111.jpg 00.jpg Trao_qua.jpg 1.jpg 2.jpg 6.jpg 8.jpg 12.jpg 11.jpg 10.jpg 9.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bà Rịa - Vũng Tàu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Nga
    Ngày gửi: 09h:48' 15-01-2026
    Dung lượng: 162.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (tham khảo)
    MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
    A. Phần đọc.
    1. Phát âm phần đầu của tiếng
    STT

    Tên âm
    (HS phát
    âm)

    Từ/tiếng
    (GV đọc)

    Đúng

    Sai

    GV phát âm mẫu tiếng
    MẪU

    nhà

    1

    đất

    2

    nghĩ

    3

    to

    4

    sàn

    5



    6

    trong

    7

    cháo

    8

    ga

    /nhờ/

    /nhà/, HS xác định phần đầu
    của tiếng là /nhờ/..

    2. Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:
    h
    th

    o

    a
    i

    ng
    ch

    m
    q

    e
    u

    a

    Đọc và nối chữ với tranh

    1
    nhặt rau

    a

    2
    lau nhà
    b
    3
    gấp áo
    c
    1. Đọc bài

    Bé đỡ mẹ

    Mẹ dạy Hoàng nhặt rau, lau nhà, gấp áo. Bé làm chăm chỉ và thích thú. Mẹ
    bảo Hoàng năm nay tài quá, mẹ đỡ vất vả.
    Câu hỏi
    (GV hỏi)
    1.

    Hoàng

    Gợi ý câu trả lời
    biết

    làm những việc
    gì?

    2. Mẹ

    Đúng
     

    Hoàng biết nhặt
    rau, lau nhà, gấp
    áo.

    khen Mẹ khen Hoàng

    Sai
     

    Không có
    câu trả lời
     

    Hoàng như
    thế nào?

    tài quá.

    B. Phần viết.
    1. Nghe- viết.

    2.. Ghép đúng.
    quả mận

    ch... tay

    ân

    ẩn

    ấn

    ận

    ần

    ẫn

    3. Điền vào chỗ chấm.
    * Điền vào chỗ chấm d hay gi:
    hạ...... .á

    da........ẻ

    giả..........á

    mẩu ph...

    * Điền vào chỗ chấm ng hay ngh:
    lá.....ô

    ......ỉ hè

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

    PHẦN I: ĐỌC.
    1. Đọc thành tiếng: (8 điểm).
    Bé Nhi bị cảm, trán hầm hập. Mẹ đã đắp khăn mát cho bé. Mẹ dặn chị
    Lan và các bạn đi thang gác thật nhẹ nhàng để bé ngủ.
    2. Đưa tiếng vào mô hình (2 điểm).
    Em đọc và đưa các tiếng sau vào mô hình:
    Câu 1:

    qua

    Câu 2:

    nghe

    Câu 3:

    chai

    Câu 4:

    toán

    PHẦN II: VIẾT.
    1. Chính tả: (7 điểm)

    Thu về

    Thu đã về, nắng nhẹ nhàng, lá cây vàng thẫm. Bầy sẻ lích rích rủ nhau xây tổ.
    2. Bài tập: (2 điểm).
    Điền vào chỗ trống:
    a. ( c/ k/q ):
    … ây đa;
    b. ( ng/ ngh ): ngộ .... ĩnh;
    3. Điểm trình bày: ..............

    .....uả cà
    ngân

    ...a

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

    PHẦN 1: ĐỌC (10 điểm)
    1. Đọc thành tiếng: (8 điểm)
    Giáo viên cho học sinh đọc bài đọc. Sau đó ghi lại thời gian đọc và những
    lưu ý của từng học sinh:
    Bé Nhi bị cảm, trán hầm hập. Mẹ đã đắp khăn mát cho bé. Mẹ dặn chị
    Lan và các bạn đi thang gác thật nhẹ nhàng để bé ngủ.
    *Cách tính điểm:
    -Điểm 7-8 (xuất sắc): Đọc trơn, đọc đúng, đọc to, rõ ràng.
    -Điểm 5-6 (khá): Đọc đúng, rõ ràng.
    -Điểm 4 (Trung bình): Đọc chậm, còn đánh vần.
    -Dưới 4 điểm (yếu : Tuỳ vào việc đọc chậm, đọc sai,... của học sinh.
    Lưu ý: Trong trường hợp HS đọc chưa đúng, hoặc không đọc được
    tiếng nào, có thể cho HS phân tích lại tiếng đó.
    2. Đưa tiếng vào mô hình: ( 2 điểm)
    *Cách tính điểm: mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm.
    Câu 1:

    q

    u

    a

    Câu 2:

    ngh

    e

    Câu 3:

    ch

    a

    i

    Câu 4:

    t

    a

    n

    o

    PHẦN II: VIẾT (10 điểm).
    1.Nghe – Viết: (7 điểm)

    Thu về
    Thu đã về, nắng nhẹ nhàng, lá cây vàng thẫm. Bầy sẻ lích rích rủ nhau xây tổ.
    *Cách tính điểm:
    1.Nghe – Viết: 7 điểm
    Mỗi tiếng viết sai hoặc không viết trừ 0,25 điểm.
    2. Điền vào chỗ trống: (2 điểm)
    Mỗi đáp án đúng được cộng 0,5 điểm.
    a. (c/ k/q):

    cây đa;

    quả cà.

    b. (ng/ ngh): ngộ nghĩnh; ngân nga.
    3. Trình bày: (1điểm): Bài viết sạch sẽ, không gạch xóa, chữ viết đúng
    mẫu chữ quy định.
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    1. Đọc

    Đọc thành
    tiếng

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3
    Số
    Điểm
    Nội dung
    câu
    1
    8
    Đoạn văn dài khoảng 30 tiếng

    Nhận diện các kiểu vần và đưa
    tiếng vào mô hình ( 4 tiếng)
    Nghe - viết: Đoạn văn dài khoảng
    Chính tả
    1
    7
    20 chữ.
    2. Viết
    Bài tập
    1
    2
    Điền vào chỗ trống ( 4 chỗ)
    Trình bày
    Chữ viết sạch, đẹp, đều nét, rõ
    1
    ràng.
    A. Bài kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt:
    Phân tích tiếng

    1

    2

    I. Đọc thành tiếng:
    Giáo viên viết lên bảng gọi từng em lên bảng đọc (thay đổi các tiếng, từ, câu
    khi gọi HS)
    1.Yêu cầu HS đọc thành tiếng các chữ ghi vần sau:
    in

    ang

    ot

    ôn

    2.Yêu cầu HS đọc thành tiếng từ ngữ sau:
    công viên; chó đóm; áo len;
    3.Yêu cầu HS đọc 2 câu sau:

    xà beng

    Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
    II. Đọc hiểu (20 pht):
    1.Điền vào chỗ trống:
    ng hay ngh: ……ệ sĩ ;
    en hay ên:

    ….ã tư

    mũi t ….. ;

    con nh …..

    2. Nối thành câu đơn giản:
    Hai với hai
    Chó mèo

    là bốn
    riêu cua

    Chú bé

    đuổi nhau

    Mẹ nấu

    mưu trí

    B. Bài kiểm tra viết (35 phút):
    1. GV đọc cho HS viết các vần:
    ia, im, ưng, at.
    2. GV đọc cho HS viết các từ ngữ:
    viên phấn, cánh diều, chim cút, nền nhà
    3. GV cho HS nhìn bảng viết:
    Bay cao vút
    Chim biến mất rồi
    Chỉ còn tiếng hót

    Làm xanh da trời
    Lưu ý: GV hướng dẫn HS viết trên giấy kẻ ô li.

    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4

    A- KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
    Giáo viên kiểm tra từng học sinh đọc khoảng 5 vần, 5 từ, 2 câu ngắn gọn đã
    học từ tuần 1 đến tuần 16 SGK lớp 1- Tập 1 (do giáo viên lựa chọn và chuẩn
    bị trước cho học sinh đọc thành tiếng).
    II. Đọc hiểu: (4 điểm) - 10 phút
    a. Nối ô chữ để tạo thành cụm từ:

    xâu

    tiêm

    xem

    hãm

    kim

    kim

    kìm

    phim

    b. Khoanh tròn từ có vần ơm
    bơm xe; thơm tho; lom khom; cơm tám; đơm cá
    B- Kiểm tra viết: (10 điểm) -30 phút
    Bài 1. Viết vần: at, ach, uông (3 điểm)
    Câu 2. Viết từ: chạy, nhanh, trường (3 điểm)
    Câu 3. Viết câu: Em yêu quê hương em (3 điểm)
     
    Gửi ý kiến