Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Co_Oanh_2D.flv Z7445158823453_09c0165be0b2c0cba89b95f0f57ec47a.jpg Z7445056062033_8432adf36359df280b4ad702e07326ae.jpg D.jpg Nhi.jpg Ba.jpg C.jpg 0.jpg 55.jpg 66.jpg 111.jpg 00.jpg Trao_qua.jpg 1.jpg 2.jpg 6.jpg 8.jpg 12.jpg 11.jpg 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bà Rịa - Vũng Tàu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Nga
    Ngày gửi: 09h:40' 15-01-2026
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    thuvienhoclieu.com

     ĐỀ 1

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

    Đọc thành tiếng bài đọc sau:
    1. Đọc âm, vần (2 điểm)
    Âm, vần:

    l, h , nh , ac , am, anh , ông , et

    2. Từ ngữ (2 điểm)
    Tiếng, từ:

    Quả cam, bé gái, đi học, đôi dép, củ lạc, cây bàng, nải chuối, màu xanh

    3. Đọc câu (2 điểm)
    Đoạn văn:

    Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. Ở trường có cô giáo hiền như
    mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em.

    1/ Nghe – viết:
    - anh, ương, ang, ac
    - con cua, thả diều
    2/ Nhìn - viết:
    Suốt mùa hè chịu nắng
    Che mát các em chơi
    Đến đêm đông giá lạnh
    Lá còn cháy đỏ trời.
    II. Bài tập ( 4 điểm)
    1. Câu 1: Điền vần ôm hay ơm ( 1 điểm)
    ;
    thuvienhoclieu.com

    Trang 1

    thuvienhoclieu.com
    mì t……

    nấu c…….

    Câu 2: Điền ng / ngh ( 1 điểm)

    Củ ………..ệ

    Bé …….ủ

    Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)

    Bông h………..…………..

    cái v……….….

    Câu 4: Điền âm k hay c

    thuvienhoclieu.com

    Trang 2

    thuvienhoclieu.com

    Con ……………..…iến

    quả … …am

    2. Nối: (1 điểm)
    Trường em

    rất đẹp.

    Cánh đồng

    rất khang trang,

    Vườn hoa

    rất sạch sẽ.

    Lớp em

    rộng mênh mông
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I

    II. Bài tập ( 4 điểm)
    1. Câu 1: Điền vần ôm hay ơm ( 1 điểm)
    ;

    mì tơm

    nấu cơm

    Câu
    điểm)

    2: Điền ng / ngh
    thuvienhoclieu.com

    (1
    Trang 3

    thuvienhoclieu.com

    Củ nghệ

    Bé ng.ủ

    Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)
    Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)

    Bông hồng………..…………..

    cái vong……….….

    Câu 4: Điền âm k hay c

    Con …kiến

    quả cam
    thuvienhoclieu.com

    Trang 4

    thuvienhoclieu.com

    2. Nối: (1 điểm)
    Trường em

    rất đẹp.

    Cánh đồng

    rất khang trang,

    Vườn hoa

    rất sạch sẽ.

    Lớp em

    rộng mênh mông

     ĐỀ 2

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

    I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
    a - Đọc vần, tiếng (2điểm-M1) : Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các vần sau:

    - an, ong, iêc, uôt
    - bình, chiếu, viên, buồm.
    b - Đọc từ ngữ (2điểm-M2): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các từ ngữ sau:

    dòng kênh, chó mực, hạt mưa, thầy thuốc.
    c - Đọc câu (2điểm-M3): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc 2 trong những câu sau:
    Suốt mùa hè chịu nắng
    Che mát các em chơi
    Đến đêm đông giá lạnh
    Lá còn cháy đỏ trời.
    (Trần Đăng Khoa)
    Câu hỏi: Nói tên loài cây được nhắc đến trong bài thơ.
    thuvienhoclieu.com

    Trang 5

    2. Đọc hiểu (4 điểm)

    thuvienhoclieu.com

    - Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: anh hay inh: (0,5 điểm-M2)

    Chim c....... cụt

    cái k.......

    - Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: uông hay iêng: (0,5 điểm-M2)

    rau m..........

    sầu r..................

    - Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: ng hay ngh: (0,5 điểm-M2)

    ........ệ sĩ

    ....ư dân

    - Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm:  g hay gh: (0,5 điểm-M2)

    ..............à

    ...........ế

    - Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm-M3)
    Cột A

    Cột B

    hạt

    sắt

    mặt

    mưa

    thuvienhoclieu.com

    Trang 6

    thuvienhoclieu.com
    đất
    trời

    két

    sét

    II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

    Câu 1: Viết vần: iêng, ach, uôi, iêp, ang, uông, uôm, ai, êu, at (Viết mỗi vần thành
    1 dòng) (5 điểm-M1)

    thuvienhoclieu.com

    Trang 7

    thuvienhoclieu.com

    Câu 2: Viết từ: bầu trời, già yếu, cánh đồng, tắm biển, chuồn chuồn, cái liềm
    (Viết mỗi từ thành 1 dòng)
    (3 điểm-M2)

    thuvienhoclieu.com

    Trang 8

    thuvienhoclieu.com

    Câu 3: Viết lại câu sau: (2 điểm-M3)
    Mỗi lần về thăm quê, bà lại đưa Nam đi chợ.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 9

    thuvienhoclieu.com

     ĐỀ 3

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

    A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
    I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
    - Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh:
    1. Đọc các vần: ai, an, on, uc, en, ôc, oc, in.
    2. Đọc các từ: cô bé, cá cờ, gà gô, sư tử, bụi cỏ, sách vở, bờ đê, chợ đêm.
    3. Đọc câu: Bê có cỏ.
    Sen nở thắm hồ.
    Dì Mai là giáo viên mầm non.
    II. Đọc hiểu (3 điểm)
    Đọc thầm bài sau:
    Tết đến
    Trời ren rét
    Tết đến rồi
    Đào mai nở
    Thật là vui.

    Câu 1. Bài thơ nói đến ngày gì? (1 điểm) (M1)
    thuvienhoclieu.com

    Trang 10

    thuvienhoclieu.com

    a. Ngày Tết. 
    b. Ngày giỗ. 
    c. Ngày sinh nhật.
    Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)

    Cá ngừ

    Xe đạp

    Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ai trong đoạn thơ trên.(1 điểm) (M1)

    B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
    I. Viết chính tả: Tập chép (7 điểm)
    Cô dạy
    Mẹ mẹ ơi cô dạy
    Phải giữ sạch đôi tay
    Bàn tay mà giây bẩn
    Sách áo cũng bẩn ngay.
    thuvienhoclieu.com

    Trang 11

    thuvienhoclieu.com

    thuvienhoclieu.com

    Trang 12

    thuvienhoclieu.com

    thuvienhoclieu.com

    Trang 13

    thuvienhoclieu.com

    II. Làm bài tập: (3 điểm)
    Câu 4. Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm) (M2)
    a) con …….á 
    b) …….ì đà
    c) …..ẽ đá
    Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) (M3)

    thuvienhoclieu.com

    Trang 14

    thuvienhoclieu.com

    ngôi ………

    y ……….

    cửa ………

    ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – HỌC KỲ I
    A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
    I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
    - Học sinh đọc trơn các vần, tiếng, từ và 1-3 câu (khoảng 20 chữ)
    1. Đọc các vần: ai, an, on, uc, en, ôc, oc, in (2đ)
    2. Đọc các từ: cô bé, cá cờ, gà gô, sư tử, bụi cỏ, sách vở, bờ đê, chó đốm(2đ)
    3. Đọc câu: Bê có cỏ. (1đ)
    Sen nở thắm hồ. (1đ)
    Dì Mai là giáo viên mầm non. (1đ)

    - Cách đánh giá các mức độ như sau:
    + Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. (1 điểm)
    + Đọc trơn, đúng vần, tiếng, từ, cụm từ, câu. (1 điểm)
    thuvienhoclieu.com

    Trang 15

    thuvienhoclieu.com

    + Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm)

    + Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( tối thiểu 20 tiếng/1 phút): (1 điểm)
    + Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm)
    + Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm)
    + Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: (1 điểm)
    - Hình thức: Thiết kế các phiếu có ghi các vần, tiếng, từ và câu thơ cho từng học
    sinh đọc và trả lời câu hỏi. ( Đọc to và trả lời thành tiếng)
    II. Đọc hiểu (3 điểm)
    Câu 1. Bài thơ nói đến ngày gì? (1 điểm)
    a. Ngày Tết.

    Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)

    thuvienhoclieu.com

    Trang 16

    thuvienhoclieu.com

    Cá ngừ

    Xe đạp

    Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ai trong đoạn thơ trên?
    - phải.
    B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
    I. Viết chính tả: 7 điểm
    - Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 chữ/15 phút (4 điểm)
    - Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
    - Trình bày đúng khổ thơ. (1 điểm)
    II. Làm bài tập: (3 điểm)
    Câu 4. Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm)
    a) con cá 
    b) kì đà
    c) kẽ đá
    Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) Mỗi tiếng điền đúng: 0,5
    điểm.
    Thứ tự điền: ngôi sao; y tá; cửa sổ.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 17

    thuvienhoclieu.com

     ĐỀ 4

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

    A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng : ( 7 điểm)
    II. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc đoạn văn sau:
    Thăm bà
    Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé
    lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Chả thế mà Thắm nhớ bà lắm.
    Dựa vào đoạn văn trên thực hiện các yêu cầu sau:
    1. Khoanh tròn vào câu có ý đúng:
    a. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ăp ?
    A . bốn tiếng
    B. năm tiếng
    C. sáu tiếng
    D. không có tiếng nào
    b. Mẹ cho bé đi đâu?
    A. Đi học
    B. Đi chợ
    C. Đi chơi
    D. đi về quê thăm bà
    2. Hoàn chỉnh câu sau:
    Bé .................................., ..............................., ru cho bé ngủ.
    B. Kiểm tra viết (10 điểm)
    1. Chính tả (7 điểm)
    Chép bài văn sau:
    Về quê
    Nghỉ hè , bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…Chợ
    bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 18

    thuvienhoclieu.com

    2. Bài tập (3 điểm)
    a. Nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ: ( 1 điểm)
    hộp

    ớt

    thầy

    xếp
    thuvienhoclieu.com

    Trang 19

    thuvienhoclieu.com

    đèn

    quà

    quả

    giáo

    b.Điền vào chỗ chấm chữ thích hợp: ( 1 điểm)
    - c hay k : con ….ua

    …iến vàng

    cái ….ẹo

    củ …ải

    c.Xếp các ô chữ để viết lại thành câu ( 1 điểm)

     ĐỀ 5

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

    A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng (7 điểm): Đọc ( 6 điểm)
    1.Đọc âm, vần:
    - Đọc các âm sau: k, kh, th, nh, u, ư, g, ng, ê, ơ, qu, tr, ch
    - Đọc các vần sau: ai, ây , ươi , ut, ưt, anh, inh , yên, ên, iu, au
    thuvienhoclieu.com

    Trang 20

    thuvienhoclieu.com

    2. Đọc từ: Đọc các từ sau: gia đình, tươi cười, giày dép, cao thấp, bóng điện
    3. Đọc các câu sau:
    a)
    Chú bê be bé
    Bú mẹ no nê
    Mẹ chú có cỏ
    Cho sữa đầy bầu.
    b)
    Phòng học lớp em
    Gọn gàng, ngăn nắp
    Hộp bút, sách, cặp
    Sắp xếp đúng nơi.
    * Trả lời câu hỏi( 1 điểm): Phòng học lớp em như thế nào ?
    II. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc đoạn văn sau:
    Thăm bà
    Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé
    lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Chả thế mà Thắm nhớ bà lắm.
    Dựa vào đoạn văn trên thực hiện các yêu cầu sau:
    1. Khoanh tròn vào câu có ý đúng:
    c. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ăp ?
    A . không có tiếng nào B. một tiếng
    C. hai tiếng
    D. ba tiếng
    d. Mẹ cho bé đi đâu?
    B. Đi học
    B. Đi chợ
    C. Đi chơi
    D. đi về quê thăm bà
    2. Hoàn chỉnh câu sau:
    Bé .................................., ..............................., ru cho bé ngủ.
    B. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm )
    1. Chính tả ( tập chép ): Học sinh nhìn viết vào bài ( 7 điểm)
    Về quê
    Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…Chợ
    bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.
    2. Bài tập (3 điểm)
    a. Nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ: ( 1 điểm)
    hộp

    ớt

    thầy

    xếp
    thuvienhoclieu.com

    Trang 21

    thuvienhoclieu.com

    đèn

    quà

    quả

    giáo

    b.Điền vào chỗ chấm chữ thích hợp: ( 1 điểm)
    - c hay k : con ….ua

    …iến vàng

    cái ….ẹo

    củ …ải

    c.Xếp các ô chữ để viết thành câu ( 1 điểm)

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT
    A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng:
    1- Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (kiểm tra từng cá
    nhân): (6 điểm)
    Cách đánh giá, cho điểm:
    + Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ
    các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
    + Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
    + Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
    + Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 52 tiếng/1 phút): 2 điểm
    + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
    2. Trả lời câu hỏi( 1 điểm): Phòng học lớp em như thế nào ?
    thuvienhoclieu.com

    Trang 22

    thuvienhoclieu.com

    Trả lời: Phòng học lớp em gọn gàng, ngăn nắp.
    II- Kiểm tra đọc hiểu (bài kiểm tra viết cho tất cả học sinh): 3 điểm
    Cách đánh giá, cho điểm:
    1. 2 điểm
    a, B. một tiếng ( 1 điểm)
    b. D. đi về quê thăm bà ( 1 điểm)
    2. 1 điểm
    Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ.
    B. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm )
    1.Chính tả: 7 điểm
    - Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
    - Chữ viết không đúng mẫu trừ 1 điểm
    - Bài viết không sạch đẹp trừ 1 điểm
    2.Bài tập chính tả ( 3 điểm):
    a.1 điểm: Đúng 1 từ được 0,25 điểm
    b.1 điểm: Đúng 1 từ được 0,25 điểm
    c.1 điểm: Viết đúng câu: Chị Lan hát rất hay.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 23
     
    Gửi ý kiến