Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bà Rịa - Vũng Tàu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 09h:40' 15-01-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 09h:40' 15-01-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
thuvienhoclieu.com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Đọc thành tiếng bài đọc sau:
1. Đọc âm, vần (2 điểm)
Âm, vần:
l, h , nh , ac , am, anh , ông , et
2. Từ ngữ (2 điểm)
Tiếng, từ:
Quả cam, bé gái, đi học, đôi dép, củ lạc, cây bàng, nải chuối, màu xanh
3. Đọc câu (2 điểm)
Đoạn văn:
Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. Ở trường có cô giáo hiền như
mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em.
1/ Nghe – viết:
- anh, ương, ang, ac
- con cua, thả diều
2/ Nhìn - viết:
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
II. Bài tập ( 4 điểm)
1. Câu 1: Điền vần ôm hay ơm ( 1 điểm)
;
thuvienhoclieu.com
Trang 1
thuvienhoclieu.com
mì t……
nấu c…….
Câu 2: Điền ng / ngh ( 1 điểm)
Củ ………..ệ
Bé …….ủ
Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)
Bông h………..…………..
cái v……….….
Câu 4: Điền âm k hay c
thuvienhoclieu.com
Trang 2
thuvienhoclieu.com
Con ……………..…iến
quả … …am
2. Nối: (1 điểm)
Trường em
rất đẹp.
Cánh đồng
rất khang trang,
Vườn hoa
rất sạch sẽ.
Lớp em
rộng mênh mông
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I
II. Bài tập ( 4 điểm)
1. Câu 1: Điền vần ôm hay ơm ( 1 điểm)
;
mì tơm
nấu cơm
Câu
điểm)
2: Điền ng / ngh
thuvienhoclieu.com
(1
Trang 3
thuvienhoclieu.com
Củ nghệ
Bé ng.ủ
Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)
Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)
Bông hồng………..…………..
cái vong……….….
Câu 4: Điền âm k hay c
Con …kiến
quả cam
thuvienhoclieu.com
Trang 4
thuvienhoclieu.com
2. Nối: (1 điểm)
Trường em
rất đẹp.
Cánh đồng
rất khang trang,
Vườn hoa
rất sạch sẽ.
Lớp em
rộng mênh mông
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
a - Đọc vần, tiếng (2điểm-M1) : Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các vần sau:
- an, ong, iêc, uôt
- bình, chiếu, viên, buồm.
b - Đọc từ ngữ (2điểm-M2): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các từ ngữ sau:
dòng kênh, chó mực, hạt mưa, thầy thuốc.
c - Đọc câu (2điểm-M3): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc 2 trong những câu sau:
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
(Trần Đăng Khoa)
Câu hỏi: Nói tên loài cây được nhắc đến trong bài thơ.
thuvienhoclieu.com
Trang 5
2. Đọc hiểu (4 điểm)
thuvienhoclieu.com
- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: anh hay inh: (0,5 điểm-M2)
Chim c....... cụt
cái k.......
- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: uông hay iêng: (0,5 điểm-M2)
rau m..........
sầu r..................
- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: ng hay ngh: (0,5 điểm-M2)
........ệ sĩ
....ư dân
- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: g hay gh: (0,5 điểm-M2)
..............à
...........ế
- Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm-M3)
Cột A
Cột B
hạt
sắt
mặt
mưa
thuvienhoclieu.com
Trang 6
thuvienhoclieu.com
đất
trời
két
sét
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
Câu 1: Viết vần: iêng, ach, uôi, iêp, ang, uông, uôm, ai, êu, at (Viết mỗi vần thành
1 dòng) (5 điểm-M1)
thuvienhoclieu.com
Trang 7
thuvienhoclieu.com
Câu 2: Viết từ: bầu trời, già yếu, cánh đồng, tắm biển, chuồn chuồn, cái liềm
(Viết mỗi từ thành 1 dòng)
(3 điểm-M2)
thuvienhoclieu.com
Trang 8
thuvienhoclieu.com
Câu 3: Viết lại câu sau: (2 điểm-M3)
Mỗi lần về thăm quê, bà lại đưa Nam đi chợ.
thuvienhoclieu.com
Trang 9
thuvienhoclieu.com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh:
1. Đọc các vần: ai, an, on, uc, en, ôc, oc, in.
2. Đọc các từ: cô bé, cá cờ, gà gô, sư tử, bụi cỏ, sách vở, bờ đê, chợ đêm.
3. Đọc câu: Bê có cỏ.
Sen nở thắm hồ.
Dì Mai là giáo viên mầm non.
II. Đọc hiểu (3 điểm)
Đọc thầm bài sau:
Tết đến
Trời ren rét
Tết đến rồi
Đào mai nở
Thật là vui.
Câu 1. Bài thơ nói đến ngày gì? (1 điểm) (M1)
thuvienhoclieu.com
Trang 10
thuvienhoclieu.com
a. Ngày Tết.
b. Ngày giỗ.
c. Ngày sinh nhật.
Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)
Cá ngừ
Xe đạp
Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ai trong đoạn thơ trên.(1 điểm) (M1)
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Viết chính tả: Tập chép (7 điểm)
Cô dạy
Mẹ mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà giây bẩn
Sách áo cũng bẩn ngay.
thuvienhoclieu.com
Trang 11
thuvienhoclieu.com
thuvienhoclieu.com
Trang 12
thuvienhoclieu.com
thuvienhoclieu.com
Trang 13
thuvienhoclieu.com
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4. Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm) (M2)
a) con …….á
b) …….ì đà
c) …..ẽ đá
Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) (M3)
thuvienhoclieu.com
Trang 14
thuvienhoclieu.com
ngôi ………
y ……….
cửa ………
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – HỌC KỲ I
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Học sinh đọc trơn các vần, tiếng, từ và 1-3 câu (khoảng 20 chữ)
1. Đọc các vần: ai, an, on, uc, en, ôc, oc, in (2đ)
2. Đọc các từ: cô bé, cá cờ, gà gô, sư tử, bụi cỏ, sách vở, bờ đê, chó đốm(2đ)
3. Đọc câu: Bê có cỏ. (1đ)
Sen nở thắm hồ. (1đ)
Dì Mai là giáo viên mầm non. (1đ)
- Cách đánh giá các mức độ như sau:
+ Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. (1 điểm)
+ Đọc trơn, đúng vần, tiếng, từ, cụm từ, câu. (1 điểm)
thuvienhoclieu.com
Trang 15
thuvienhoclieu.com
+ Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm)
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( tối thiểu 20 tiếng/1 phút): (1 điểm)
+ Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm)
+ Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm)
+ Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: (1 điểm)
- Hình thức: Thiết kế các phiếu có ghi các vần, tiếng, từ và câu thơ cho từng học
sinh đọc và trả lời câu hỏi. ( Đọc to và trả lời thành tiếng)
II. Đọc hiểu (3 điểm)
Câu 1. Bài thơ nói đến ngày gì? (1 điểm)
a. Ngày Tết.
Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)
thuvienhoclieu.com
Trang 16
thuvienhoclieu.com
Cá ngừ
Xe đạp
Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ai trong đoạn thơ trên?
- phải.
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Viết chính tả: 7 điểm
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 chữ/15 phút (4 điểm)
- Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
- Trình bày đúng khổ thơ. (1 điểm)
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4. Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm)
a) con cá
b) kì đà
c) kẽ đá
Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) Mỗi tiếng điền đúng: 0,5
điểm.
Thứ tự điền: ngôi sao; y tá; cửa sổ.
thuvienhoclieu.com
Trang 17
thuvienhoclieu.com
ĐỀ 4
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng : ( 7 điểm)
II. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc đoạn văn sau:
Thăm bà
Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé
lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Chả thế mà Thắm nhớ bà lắm.
Dựa vào đoạn văn trên thực hiện các yêu cầu sau:
1. Khoanh tròn vào câu có ý đúng:
a. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ăp ?
A . bốn tiếng
B. năm tiếng
C. sáu tiếng
D. không có tiếng nào
b. Mẹ cho bé đi đâu?
A. Đi học
B. Đi chợ
C. Đi chơi
D. đi về quê thăm bà
2. Hoàn chỉnh câu sau:
Bé .................................., ..............................., ru cho bé ngủ.
B. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Chính tả (7 điểm)
Chép bài văn sau:
Về quê
Nghỉ hè , bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…Chợ
bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.
thuvienhoclieu.com
Trang 18
thuvienhoclieu.com
2. Bài tập (3 điểm)
a. Nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ: ( 1 điểm)
hộp
ớt
thầy
xếp
thuvienhoclieu.com
Trang 19
thuvienhoclieu.com
đèn
quà
quả
giáo
b.Điền vào chỗ chấm chữ thích hợp: ( 1 điểm)
- c hay k : con ….ua
…iến vàng
cái ….ẹo
củ …ải
c.Xếp các ô chữ để viết lại thành câu ( 1 điểm)
ĐỀ 5
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm): Đọc ( 6 điểm)
1.Đọc âm, vần:
- Đọc các âm sau: k, kh, th, nh, u, ư, g, ng, ê, ơ, qu, tr, ch
- Đọc các vần sau: ai, ây , ươi , ut, ưt, anh, inh , yên, ên, iu, au
thuvienhoclieu.com
Trang 20
thuvienhoclieu.com
2. Đọc từ: Đọc các từ sau: gia đình, tươi cười, giày dép, cao thấp, bóng điện
3. Đọc các câu sau:
a)
Chú bê be bé
Bú mẹ no nê
Mẹ chú có cỏ
Cho sữa đầy bầu.
b)
Phòng học lớp em
Gọn gàng, ngăn nắp
Hộp bút, sách, cặp
Sắp xếp đúng nơi.
* Trả lời câu hỏi( 1 điểm): Phòng học lớp em như thế nào ?
II. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc đoạn văn sau:
Thăm bà
Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé
lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Chả thế mà Thắm nhớ bà lắm.
Dựa vào đoạn văn trên thực hiện các yêu cầu sau:
1. Khoanh tròn vào câu có ý đúng:
c. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ăp ?
A . không có tiếng nào B. một tiếng
C. hai tiếng
D. ba tiếng
d. Mẹ cho bé đi đâu?
B. Đi học
B. Đi chợ
C. Đi chơi
D. đi về quê thăm bà
2. Hoàn chỉnh câu sau:
Bé .................................., ..............................., ru cho bé ngủ.
B. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm )
1. Chính tả ( tập chép ): Học sinh nhìn viết vào bài ( 7 điểm)
Về quê
Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…Chợ
bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.
2. Bài tập (3 điểm)
a. Nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ: ( 1 điểm)
hộp
ớt
thầy
xếp
thuvienhoclieu.com
Trang 21
thuvienhoclieu.com
đèn
quà
quả
giáo
b.Điền vào chỗ chấm chữ thích hợp: ( 1 điểm)
- c hay k : con ….ua
…iến vàng
cái ….ẹo
củ …ải
c.Xếp các ô chữ để viết thành câu ( 1 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT
A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng:
1- Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (kiểm tra từng cá
nhân): (6 điểm)
Cách đánh giá, cho điểm:
+ Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ
các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
+ Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
+ Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 52 tiếng/1 phút): 2 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
2. Trả lời câu hỏi( 1 điểm): Phòng học lớp em như thế nào ?
thuvienhoclieu.com
Trang 22
thuvienhoclieu.com
Trả lời: Phòng học lớp em gọn gàng, ngăn nắp.
II- Kiểm tra đọc hiểu (bài kiểm tra viết cho tất cả học sinh): 3 điểm
Cách đánh giá, cho điểm:
1. 2 điểm
a, B. một tiếng ( 1 điểm)
b. D. đi về quê thăm bà ( 1 điểm)
2. 1 điểm
Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ.
B. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm )
1.Chính tả: 7 điểm
- Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
- Chữ viết không đúng mẫu trừ 1 điểm
- Bài viết không sạch đẹp trừ 1 điểm
2.Bài tập chính tả ( 3 điểm):
a.1 điểm: Đúng 1 từ được 0,25 điểm
b.1 điểm: Đúng 1 từ được 0,25 điểm
c.1 điểm: Viết đúng câu: Chị Lan hát rất hay.
thuvienhoclieu.com
Trang 23
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Đọc thành tiếng bài đọc sau:
1. Đọc âm, vần (2 điểm)
Âm, vần:
l, h , nh , ac , am, anh , ông , et
2. Từ ngữ (2 điểm)
Tiếng, từ:
Quả cam, bé gái, đi học, đôi dép, củ lạc, cây bàng, nải chuối, màu xanh
3. Đọc câu (2 điểm)
Đoạn văn:
Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. Ở trường có cô giáo hiền như
mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em.
1/ Nghe – viết:
- anh, ương, ang, ac
- con cua, thả diều
2/ Nhìn - viết:
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
II. Bài tập ( 4 điểm)
1. Câu 1: Điền vần ôm hay ơm ( 1 điểm)
;
thuvienhoclieu.com
Trang 1
thuvienhoclieu.com
mì t……
nấu c…….
Câu 2: Điền ng / ngh ( 1 điểm)
Củ ………..ệ
Bé …….ủ
Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)
Bông h………..…………..
cái v……….….
Câu 4: Điền âm k hay c
thuvienhoclieu.com
Trang 2
thuvienhoclieu.com
Con ……………..…iến
quả … …am
2. Nối: (1 điểm)
Trường em
rất đẹp.
Cánh đồng
rất khang trang,
Vườn hoa
rất sạch sẽ.
Lớp em
rộng mênh mông
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I
II. Bài tập ( 4 điểm)
1. Câu 1: Điền vần ôm hay ơm ( 1 điểm)
;
mì tơm
nấu cơm
Câu
điểm)
2: Điền ng / ngh
thuvienhoclieu.com
(1
Trang 3
thuvienhoclieu.com
Củ nghệ
Bé ng.ủ
Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)
Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)
Bông hồng………..…………..
cái vong……….….
Câu 4: Điền âm k hay c
Con …kiến
quả cam
thuvienhoclieu.com
Trang 4
thuvienhoclieu.com
2. Nối: (1 điểm)
Trường em
rất đẹp.
Cánh đồng
rất khang trang,
Vườn hoa
rất sạch sẽ.
Lớp em
rộng mênh mông
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
a - Đọc vần, tiếng (2điểm-M1) : Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các vần sau:
- an, ong, iêc, uôt
- bình, chiếu, viên, buồm.
b - Đọc từ ngữ (2điểm-M2): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các từ ngữ sau:
dòng kênh, chó mực, hạt mưa, thầy thuốc.
c - Đọc câu (2điểm-M3): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc 2 trong những câu sau:
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
(Trần Đăng Khoa)
Câu hỏi: Nói tên loài cây được nhắc đến trong bài thơ.
thuvienhoclieu.com
Trang 5
2. Đọc hiểu (4 điểm)
thuvienhoclieu.com
- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: anh hay inh: (0,5 điểm-M2)
Chim c....... cụt
cái k.......
- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: uông hay iêng: (0,5 điểm-M2)
rau m..........
sầu r..................
- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: ng hay ngh: (0,5 điểm-M2)
........ệ sĩ
....ư dân
- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: g hay gh: (0,5 điểm-M2)
..............à
...........ế
- Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm-M3)
Cột A
Cột B
hạt
sắt
mặt
mưa
thuvienhoclieu.com
Trang 6
thuvienhoclieu.com
đất
trời
két
sét
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
Câu 1: Viết vần: iêng, ach, uôi, iêp, ang, uông, uôm, ai, êu, at (Viết mỗi vần thành
1 dòng) (5 điểm-M1)
thuvienhoclieu.com
Trang 7
thuvienhoclieu.com
Câu 2: Viết từ: bầu trời, già yếu, cánh đồng, tắm biển, chuồn chuồn, cái liềm
(Viết mỗi từ thành 1 dòng)
(3 điểm-M2)
thuvienhoclieu.com
Trang 8
thuvienhoclieu.com
Câu 3: Viết lại câu sau: (2 điểm-M3)
Mỗi lần về thăm quê, bà lại đưa Nam đi chợ.
thuvienhoclieu.com
Trang 9
thuvienhoclieu.com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh:
1. Đọc các vần: ai, an, on, uc, en, ôc, oc, in.
2. Đọc các từ: cô bé, cá cờ, gà gô, sư tử, bụi cỏ, sách vở, bờ đê, chợ đêm.
3. Đọc câu: Bê có cỏ.
Sen nở thắm hồ.
Dì Mai là giáo viên mầm non.
II. Đọc hiểu (3 điểm)
Đọc thầm bài sau:
Tết đến
Trời ren rét
Tết đến rồi
Đào mai nở
Thật là vui.
Câu 1. Bài thơ nói đến ngày gì? (1 điểm) (M1)
thuvienhoclieu.com
Trang 10
thuvienhoclieu.com
a. Ngày Tết.
b. Ngày giỗ.
c. Ngày sinh nhật.
Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)
Cá ngừ
Xe đạp
Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ai trong đoạn thơ trên.(1 điểm) (M1)
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Viết chính tả: Tập chép (7 điểm)
Cô dạy
Mẹ mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà giây bẩn
Sách áo cũng bẩn ngay.
thuvienhoclieu.com
Trang 11
thuvienhoclieu.com
thuvienhoclieu.com
Trang 12
thuvienhoclieu.com
thuvienhoclieu.com
Trang 13
thuvienhoclieu.com
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4. Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm) (M2)
a) con …….á
b) …….ì đà
c) …..ẽ đá
Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) (M3)
thuvienhoclieu.com
Trang 14
thuvienhoclieu.com
ngôi ………
y ……….
cửa ………
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – HỌC KỲ I
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Học sinh đọc trơn các vần, tiếng, từ và 1-3 câu (khoảng 20 chữ)
1. Đọc các vần: ai, an, on, uc, en, ôc, oc, in (2đ)
2. Đọc các từ: cô bé, cá cờ, gà gô, sư tử, bụi cỏ, sách vở, bờ đê, chó đốm(2đ)
3. Đọc câu: Bê có cỏ. (1đ)
Sen nở thắm hồ. (1đ)
Dì Mai là giáo viên mầm non. (1đ)
- Cách đánh giá các mức độ như sau:
+ Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. (1 điểm)
+ Đọc trơn, đúng vần, tiếng, từ, cụm từ, câu. (1 điểm)
thuvienhoclieu.com
Trang 15
thuvienhoclieu.com
+ Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm)
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( tối thiểu 20 tiếng/1 phút): (1 điểm)
+ Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm)
+ Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm)
+ Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: (1 điểm)
- Hình thức: Thiết kế các phiếu có ghi các vần, tiếng, từ và câu thơ cho từng học
sinh đọc và trả lời câu hỏi. ( Đọc to và trả lời thành tiếng)
II. Đọc hiểu (3 điểm)
Câu 1. Bài thơ nói đến ngày gì? (1 điểm)
a. Ngày Tết.
Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)
thuvienhoclieu.com
Trang 16
thuvienhoclieu.com
Cá ngừ
Xe đạp
Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ai trong đoạn thơ trên?
- phải.
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Viết chính tả: 7 điểm
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 chữ/15 phút (4 điểm)
- Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
- Trình bày đúng khổ thơ. (1 điểm)
II. Làm bài tập: (3 điểm)
Câu 4. Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm)
a) con cá
b) kì đà
c) kẽ đá
Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) Mỗi tiếng điền đúng: 0,5
điểm.
Thứ tự điền: ngôi sao; y tá; cửa sổ.
thuvienhoclieu.com
Trang 17
thuvienhoclieu.com
ĐỀ 4
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng : ( 7 điểm)
II. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc đoạn văn sau:
Thăm bà
Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé
lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Chả thế mà Thắm nhớ bà lắm.
Dựa vào đoạn văn trên thực hiện các yêu cầu sau:
1. Khoanh tròn vào câu có ý đúng:
a. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ăp ?
A . bốn tiếng
B. năm tiếng
C. sáu tiếng
D. không có tiếng nào
b. Mẹ cho bé đi đâu?
A. Đi học
B. Đi chợ
C. Đi chơi
D. đi về quê thăm bà
2. Hoàn chỉnh câu sau:
Bé .................................., ..............................., ru cho bé ngủ.
B. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Chính tả (7 điểm)
Chép bài văn sau:
Về quê
Nghỉ hè , bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…Chợ
bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.
thuvienhoclieu.com
Trang 18
thuvienhoclieu.com
2. Bài tập (3 điểm)
a. Nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ: ( 1 điểm)
hộp
ớt
thầy
xếp
thuvienhoclieu.com
Trang 19
thuvienhoclieu.com
đèn
quà
quả
giáo
b.Điền vào chỗ chấm chữ thích hợp: ( 1 điểm)
- c hay k : con ….ua
…iến vàng
cái ….ẹo
củ …ải
c.Xếp các ô chữ để viết lại thành câu ( 1 điểm)
ĐỀ 5
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm): Đọc ( 6 điểm)
1.Đọc âm, vần:
- Đọc các âm sau: k, kh, th, nh, u, ư, g, ng, ê, ơ, qu, tr, ch
- Đọc các vần sau: ai, ây , ươi , ut, ưt, anh, inh , yên, ên, iu, au
thuvienhoclieu.com
Trang 20
thuvienhoclieu.com
2. Đọc từ: Đọc các từ sau: gia đình, tươi cười, giày dép, cao thấp, bóng điện
3. Đọc các câu sau:
a)
Chú bê be bé
Bú mẹ no nê
Mẹ chú có cỏ
Cho sữa đầy bầu.
b)
Phòng học lớp em
Gọn gàng, ngăn nắp
Hộp bút, sách, cặp
Sắp xếp đúng nơi.
* Trả lời câu hỏi( 1 điểm): Phòng học lớp em như thế nào ?
II. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc đoạn văn sau:
Thăm bà
Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé
lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Chả thế mà Thắm nhớ bà lắm.
Dựa vào đoạn văn trên thực hiện các yêu cầu sau:
1. Khoanh tròn vào câu có ý đúng:
c. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ăp ?
A . không có tiếng nào B. một tiếng
C. hai tiếng
D. ba tiếng
d. Mẹ cho bé đi đâu?
B. Đi học
B. Đi chợ
C. Đi chơi
D. đi về quê thăm bà
2. Hoàn chỉnh câu sau:
Bé .................................., ..............................., ru cho bé ngủ.
B. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm )
1. Chính tả ( tập chép ): Học sinh nhìn viết vào bài ( 7 điểm)
Về quê
Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…Chợ
bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.
2. Bài tập (3 điểm)
a. Nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ: ( 1 điểm)
hộp
ớt
thầy
xếp
thuvienhoclieu.com
Trang 21
thuvienhoclieu.com
đèn
quà
quả
giáo
b.Điền vào chỗ chấm chữ thích hợp: ( 1 điểm)
- c hay k : con ….ua
…iến vàng
cái ….ẹo
củ …ải
c.Xếp các ô chữ để viết thành câu ( 1 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT
A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng:
1- Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (kiểm tra từng cá
nhân): (6 điểm)
Cách đánh giá, cho điểm:
+ Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ
các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
+ Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
+ Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 52 tiếng/1 phút): 2 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
2. Trả lời câu hỏi( 1 điểm): Phòng học lớp em như thế nào ?
thuvienhoclieu.com
Trang 22
thuvienhoclieu.com
Trả lời: Phòng học lớp em gọn gàng, ngăn nắp.
II- Kiểm tra đọc hiểu (bài kiểm tra viết cho tất cả học sinh): 3 điểm
Cách đánh giá, cho điểm:
1. 2 điểm
a, B. một tiếng ( 1 điểm)
b. D. đi về quê thăm bà ( 1 điểm)
2. 1 điểm
Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ.
B. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm )
1.Chính tả: 7 điểm
- Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
- Chữ viết không đúng mẫu trừ 1 điểm
- Bài viết không sạch đẹp trừ 1 điểm
2.Bài tập chính tả ( 3 điểm):
a.1 điểm: Đúng 1 từ được 0,25 điểm
b.1 điểm: Đúng 1 từ được 0,25 điểm
c.1 điểm: Viết đúng câu: Chị Lan hát rất hay.
thuvienhoclieu.com
Trang 23
 






Các ý kiến mới nhất