Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Co_Oanh_2D.flv Z7445158823453_09c0165be0b2c0cba89b95f0f57ec47a.jpg Z7445056062033_8432adf36359df280b4ad702e07326ae.jpg D.jpg Nhi.jpg Ba.jpg C.jpg 0.jpg 55.jpg 66.jpg 111.jpg 00.jpg Trao_qua.jpg 1.jpg 2.jpg 6.jpg 8.jpg 12.jpg 11.jpg 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bà Rịa - Vũng Tàu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU- BÀ RỊA
    Người gửi: Vũ Thị Lụa
    Ngày gửi: 09h:59' 12-12-2025
    Dung lượng: 31.0 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nguyễn Du

    Tổ KHTN-Công nghệ

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN CÔNG NGHỆ 7
    Năm học 2025-2026

    I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
    Câu 1: Trồng trọt cung cấp nguồn gì quan trọng cho đời sống con người?
    A. Điện năng từ nhà máy
    B. Lương thực, thực phẩm như gạo, rau, củ, quả
    C. Máy móc phục vụ sản xuất
    D. Dịch vụ du lịch
    Câu 2: Một trong những vai trò của trồng trọt đối với các ngành khác là:
    A. Cung cấp phương tiện giao thông
    B. Tạo ra công nghệ tự động hoá
    C. Cung cấp nhiên liệu hoá thạch
    D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
    Câu 3: Việt Nam trồng cây xanh, phát triển trồng trọt nhằm:
    A. Làm cho môi trường sống bị ô nhiễm hơn
    B. Làm giảm diện tích cây xanh
    C. Bảo vệ và tạo môi trường sống trong lành
    D. Làm tăng khí độc trong không khí
    Đáp án: C
    Câu 4: Vì sao cần lựa chọn giống cây trồng trước khi gieo trồng?
    A. Đảm bảo giống khoẻ mạnh, sạch sâu bệnh
    B. Chỉ để làm cây giống đẹp hơn
    C. Để tiết kiệm thời gian chăm sóc
    D. Giống nào cũng có thể sinh trưởng như nhau
    Câu 5: Trong bước làm đất và cải tạo đất, vì sao cần làm đất tơi xốp?
    A. Để cây dễ bị đổ khi có gió
    B. Để rễ dễ hô hấp và hút chất dinh dưỡng
    C. Tránh cho đất bị ẩm
    D. Để cây mọc nhiều thân hơn
    Câu 6: Tại sao cần bón vôi trong bước cải tạo đất đối với đất bị phèn/mặn?
    A. Để đất có màu đẹp hơn
    B. Để tăng hàm lượng muối trong đất
    C. Để khử phèn, khử mặn giúp cây phát triển tốt
    D. Không có lý do đặc biệt
    Câu 7: Giâm cành là phương pháp nhân giống thuộc loại
    A. Nhân giống hữu tính
    B. Nhân giống bằng hạt
    C. Nhân giống vô tính từ bộ phận của cây mẹ
    D. Nhân giống bằng công nghệ mô

    Trường THCS Nguyễn Du

    Tổ KHTN-Công nghệ

    Câu 8: Khi chọn cành giâm cần ưu tiên:
    A. Cành khoẻ mạnh, không mang mầm bệnh
    B. Cành bị sâu bệnh để loại bỏ
    C. Cành quá non, lá mỏng mềm
    D. Cành héo vàng
    Câu 9: Tỉa bớt lá trên cành giâm giúp
    A. Tăng thoát hơi nước
    B. Cành nhanh bị khô
    C. Giảm thoát hơi nước, nhanh ra rễ
    D. Cành phát triển nhiều lá ngay
    Câu 10: Yêu cầu kĩ thuật khi thu hoạch cải xanh là:
    A. Thu hoạch khi cây cao trên 15 cm hoặc sau 30–40 ngày trồng
    B. Thu hoạch khi cây còn 2 lá thật đầu tiên
    C. Chỉ thu hoạch toàn bộ một lần
    D. Thu hoạch khi lá bị vàng
    II. Trắc nghiệm đúng sai
    (Học sinh đánh dấu X vào các lựa chọn đúng hoặc sai).
    Nội dung
    Câu 1: Mục đích của bước chuẩn bị đất trồng
    a. Làm đất tơi xốp giúp rễ cây dễ hút chất dinh dưỡng và hô hấp.
    b. Giữ lại toàn bộ tàn dư cây trồng để tăng hàm lượng chất hữu cơ.
    c. Vệ sinh đất giúp hạn chế sâu bệnh cho cây trồng sau này.
    d. Không cần cải tạo đất vì cây trồng có thể tự điều chỉnh môi trường.
    Câu 2: Mục đích của bước chăm sóc sau gieo trồng
    a. Chăm sóc gồm tưới nước, làm cỏ, bón phân để cây sinh trưởng tốt.
    b. Không nên tỉa cây vì cây nào cũng sẽ phát triển như nhau.
    c. Cây con cần được bảo vệ khỏi sâu bệnh và gia súc phá hoại.
    d. Vun xới giúp đất thoáng khí, rễ phát triển tốt hơn.
    Câu 3: Thực hiện thao tác giâm cành vào giá thể
    a. Cắm cành sâu 1–2 mắt giúp rễ mọc ra từ vị trí mắt.
    b. Cắm đầu non xuống đất vì đầu non dễ mọc rễ hơn đầu già.
    c. Nếu giâm nhiều, phải bố trí khoảng cách đều để dễ chăm sóc.
    d. Có thể lựa chọn cắm cành thẳng hoặc nghiêng tùy loại cây.
    Câu 4: Biện pháp chăm sóc đúng kỹ thuật sau giâm cành
    a. Đặt nơi râm mát lúc đầu để tránh mất nước và héo cành.
    b. Khi cành chưa ra rễ, phải tưới ẩm thường xuyên 2–3 lần/ngày.
    c. Sau khi lên chồi mới cần chuyển dần ra nơi có nhiều ánh sáng.
    d. Không cần theo dõi sâu bệnh vì cành giâm dễ sống hơn cây trồng bằng
    hạt.
    Câu 5: Cần lưu ý gì khi chuẩn bị đất trồng cây cải xanh?
    2

    Đúng

    Sai

    Trường THCS Nguyễn Du

    Tổ KHTN-Công nghệ

    a. Đất trồng cải xanh cần tơi xốp, đủ dinh dưỡng để cây sinh trưởng tốt.
    b. Có thể trồng cải xanh nơi đất úng nước để giữ ẩm liên tục.
    c. Trộn thêm phân hữu cơ vào đất giúp cải xanh phát triển khoẻ mạnh.
    d. Không cần xử lý đất vì sâu bệnh không ảnh hưởng đến cây con.
    Câu 6: Kỹ thuật trồng cây cải xanh đúng mật độ
    a. Gieo quá dày giúp tiết kiệm diện tích và tăng năng suất.
    b. Phải đảm bảo khoảng cách phù hợp để cây nhận đủ ánh sáng và dinh
    dưỡng.
    c. Mật độ trồng hợp lý giúp hạn chế sâu bệnh.
    d. Gieo hạt nông vừa phải để cây dễ mọc lên mặt đất.
    Câu 7: Biện pháp chăm sóc cây cải xanh
    a. Tưới nước thường xuyên để giữ ẩm cho cây, nhất là giai đoạn cây con.
    b. Không cần làm cỏ vì cỏ dại có thể che bóng và giữ ẩm cho cây.
    c. Bón phân thúc khi cây có 3–4 lá thật để cây phát triển nhanh.
    d. Khi lá bị sâu hại cần loại bỏ ngay hoặc sử dụng biện pháp phòng trừ
    phù hợp.
    Câu 8: Vai trò của rừng
    a. Rừng có vai trò quan trọng đối với đời sống và sản xuất.
    b. Rừng chỉ có vai trò cung cấp gỗ.
    c. Rừng giúp bảo vệ môi trường và điều hòa khí hậu.
    d. Rừng là nơi sống của nhiều loài thực vật, động vật.
    Câu 9: Các loại rừng ở Việt Nam
    a. Ở Việt Nam có rừng sản xuất, rừng đặc dụng và rừng phòng hộ.
    b. Rừng sản xuất chủ yếu để khai thác gỗ và lâm sản.
    c. Rừng đặc dụng chủ yếu dùng để bảo tồn tự nhiên và nghiên cứu khoa
    học.
    d. Rừng phòng hộ chủ yếu nhằm mục đích du lịch và giải trí.
    Câu 10: Hiện trạng rừng ở Việt Nam
    a. Việt Nam có cả rừng tự nhiên và rừng trồng.
    b. Tỉ lệ che phủ rừng của Việt Nam cao hơn mức bình quân thế giới.
    c. Việt Nam có 14,6 triệu ha rừng (năm 2020).
    d. Môi trường sống của con người không liên quan đến diện tích rừng.
    III. Tự luận
    Câu 1: Kể tên một số phương thức trồng trọt phổ biến ở Việt Nam.
    Câu 2: Hãy phân biệt rừng sản xuất và rừng đặc dụng về mục đích sử dụng.
    Câu 3: So sánh chức năng của rừng phòng hộ và rừng sản xuất.
    Câu 4: Em hãy tóm tắt các biện pháp chăm sóc cây rừng sau khi trồng.
    3

    Trường THCS Nguyễn Du

    Tổ KHTN-Công nghệ

    Câu 5: Tại địa phương em, tình trạng rừng và cây xanh đang gặp những vấn đề gì?
    Câu 6: Hãy nêu một việc làm thiết thực mà em và các bạn có thể thực hiện trong
    trường học để góp phần bảo vệ môi trường sinh thái.
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    4

    Trường THCS Nguyễn Du

    Tổ KHTN-Công nghệ

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................................................................................

    5
     
    Gửi ý kiến